Coin Review: Walton มีมูลค่าการลงทุนหรือไม่? Hdg Coinmarketcap - BitCoin Wealth 247 News Blog
SUBTOTAL :

Follow Us

Hdg Coinmarketcap
Coin Review: Walton มีมูลค่าการลงทุนหรือไม่? Hdg Coinmarketcap

Coin Review: Walton มีมูลค่าการลงทุนหรือไม่? Hdg Coinmarketcap

Hdg Coinmarketcap
Short Description:

Product Description

Coin Review: Walton มีมูลค่าการลงทุนหรือไม่?

Giá của nhiều đồng tiền số chủ chốt đang lao dốc

Trong số 10 đồng tiền mạnh nhất trên thị trường tiền số, có tới 9 đồng đang giảm giá, trong đó có Bitcoin, Enthereum, Ripple...

Theo thông tin từ Coinmarketcap, giá nhiều đồng tiền chủ chốt trên thị trường tiền số hôm nay (15/5) đang lao dốc.

Giá đồng Bitcoin hiện được giao dịch ở mức 8.689 USD, giảm 0,09% so với cùng thời điểm của phiên giao dịch trước.

Vốn hóa thị trường Bitcoin là hơn 149 tỷ USD, và số đồng tiền cung ứng ra là 17.033.925 đồng.

 Bảng theo dõi một số đồng tiền số chủ chốt. (Nguồn: coinmarketcap.com)

Ngoài Bitcoin, hàng loạt đồng tiền số chủ chốt khác cũng đang lao dốc. Cụ thể, đồng Ethereum giảm 0,52% xuống còn trên 726 USD. Đồng Ripple giảm 0,45% xuống còn 0,737 USD. Đồng Bitcoin Cash (phiên bản phân tách từ Bitcoin) giảm mạnh 3,81% xuống còn 1.413 USD, đồng EOS giảm tới 5,40% xuống còn14,1 USD.

Trong số 10 đồng tiền mạnh nhất trên thị trường tiền số, chỉ có đồng Litecoin hôm nay tăng giá. Giá đồng Litecoin tăng 2,74% lên ngưỡng 147,61 USD.

Kênh CNBC dẫn lời ông Robert Sluymer, giám đốc điều hành và nhà chiến lược về kỹ thuật của Fundstrat Global Advisors, cho rằng, những rủi ro từ các quy định siết chặt quản lý tiền kỹ thuật số đang dần chạm đáy, do đó, những đồng tiền này đang dần hồi phục.

Ông Sluymer cho biết thêm, trong lịch sử, Bitcoin đã tăng giá sau sự kiện Consensus - một trong những sự kiện lớn nhất diễn ra trong tuần lễ Bitcoin. Năm 2015, đồng tiền ảo này đã tăng tới 23% giá trị, sau đó tiếp tục tăng 10% sau sự kiện năm 2016 và con số này của năm 2017 thậm chí đạt tới gần 70%.

Mark Zuckerberg vẫn có thêm 13 tỷ USD dù vướng bê bối dữ liệu

Triều Tiên bất ngờ hoãn đối thoại với Hàn Quốc, dọa hủy thượng đỉnh Mỹ-Triều

Bài viết chưa có bình luận nào. Bạn nên dùng tiếng Việt có dấu khi bình luận.

Châu Á trở nên kém hấp dẫn đối với các sàn tiền ảo quy mô lớn

Các đồng tiền ảo chủ chốt hôm nay đều tăng giá, trừ Bitcoin

"Sứ mệnh của FinTech start up sinh ra là để chết", đây không phải là câu nói đùa!

Giá Bitcoin hôm nay lao dốc trước tin đồn sắp phải chịu thuế

Tổng thống Trump: “Nếu tôi bị luận tội, thị trường sẽ sụp đổ”

Tập đoàn AIA lợi nhuận sau thuế tăng 14%

Vì sao thị trường chứng khoán không sụp đổ nếu ông Trump bị luận tội?

Khối ngoại mua ròng mạnh gần 300 tỷ đồng trong phiên 28/8

Phiên chiều 28/8: Bluechips phân hóa, VN-Index vẫn nhích dần lên 1.000 điểm

TP.HCM kêu khó khi xử lý các kết luận thanh tra

Hạt trưởng kiểm lâm bị khởi tố vì tiếp tay cho 'ông trùm' gỗ lậu

TC6: Công ty mẹ Vinacomin muốn nâng sở hữu lên 65%

Cổ phiếu ngành ngân hàng và phương pháp đầu tư giá trị

Góc nhìn chuyên gia tuần mới: Cơ hội để tích lũy những cổ phiếu chiến lược?

Xe máy có thể bị cấm vào trung tâm Sài Gòn

Thành phố mới Bình Dương “thất thủ”

PHS định giá cổ phiếu HDG là 35.200 đồng/cổ phiếu

Chu kỳ kinh tế thế giới và bài học cho Việt Nam

PHS khuyến nghị nắm giữ cổ phiếu OIL trong ngắn hạn

MBS giữ nguyên khuyến nghị KHẢ QUAN dành cho VPB

STK: Ngày GDKHQ trả cổ tức năm 2017 bằng tiền (8%)

HSG: Ngày GDKHQ nhận chi trả cổ tức đợt 2 của NĐTC 2016-2017 bằng tiền mặt (5%)

PIS: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức năm 2017 bằng tiền (7%)

TL4: Ngày GDKHQ nhận cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (6%)

NVT: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

CKG: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016 và tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền.

HAS: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2015

BTC: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

SGD: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016 và tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền

VPH: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

VC7: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

DXG: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

CTB: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (12%), tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2016

DGL: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (10%)

CAP: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2106

HGM: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (10%)

TV4: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (5%)

S55: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016

BST: Ngày GDKHQ tạm ứng trả cổ tức đợt 2 năm 2015 bằng tiền (6%), tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2016

RCC : Ngày GDKHQ ạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (8%)

DAD: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức bằng tiền năm 2015 (17%), tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2016

APP: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (5%)

VKD: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2015

TIC: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (13%)

PNJ: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (5%)

GHC: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (27,5%)

CNG: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (15%)

VIP: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (5%)

KEC: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt ( 6%)

BMC: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2014 bằng tiền mặt (15%)

BMP: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt (15%)

KSC: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức đợt 4/2014 và tạm ứng cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền mặt (10%)

SNG : Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền mặt (10%)

CCL : Ngày GDKHQ Trả cổ tức bằng cổ phiếu

VTF : Ngày GDKHQ Lấyý kiến cổ đông bằng văn bản

CNC: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng tiền (20%)

KSA: Ngày GDKHQ Thực hiện quyền mua cổ phiếu (2:3)

VFG : Ngày GDKHQ Tạm ứng chi trả cổ tức đợt 1 năm 2015 bằng tiền mặt

D2D: Ngày GDKHQ Thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản

APP: Ngày GDKHQ Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường

MNC: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (5%)

PGI: Ngày GDKHQ Thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản

CMI: Ngày GDKHQ Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

TTP: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (5%)

C32: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2014 bằng tiền mặt

IDV: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu

TLG: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2014 bằng tiền và Trả cổ phiếu thưởng do thực hiện tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu;

SPM: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường 2015

VIR: Ngày GDKHQ: Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2015

FPT: Ngày GDKHQ Trả cổ tức còn lại năm 2014 bằng tiền và Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu

DPP: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền mặt (12%)

CAN: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (15%)

PCG: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (4%)

ASD: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2015

DHT: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (10%)

SJD: Ngày GDKHQ Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2015

SRA: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2015

NT2: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức còn lại năm 2014 bằng tiền (13%)

PHR: Ngày GDKHQ Chi trả cổtức bằng tiền năm 2014 (20%)

HCM: Ngày GDKHQ Trả cổ tức đợt 2 năm 2014 bằng tiền (16%)

BBC: Ngày GDKHQ Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

CLL: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng tiền (12%) và bằng cổ phiếu (10:1)

SRF: Ngày GDKHQ Chi trả cổtức đợt 2 năm 2014 bằng tiền (7%)

TCT: Ngày GDKHQ Tham dự đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015 và Chi trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (25%)

CT3: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

ACL: Ngày GDKHQ Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

HPB: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015 và Tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng tiền (15%)

CCI: Ngày GDKHQTổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2015, Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền mặt

NAG: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2015

RCL: Ngày GDKHQ Đại hội cổ đông thường niên năm 2015, Chia cổ tức đợt 1 năm 2014

BHP: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

PVI: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

GTH: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền

HDM: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

BMC: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

SFC: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

NHS: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015

ACL: Ngày GDKHQ Chia cổ tức năm 2014 bằng tiền (5%)

KTL: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (9%)

GIL: Ngày GDKHQ Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản

EBS:Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồngcổ đông thường niên năm 2015

Hdg Coinmarketcap,
Hdg Coinmarketcap

TIC: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức năm 2014 bằng tiền (15%)

ECI: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2015 và Tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng tiền (14%)

DRL: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2014 bằng tiền (20%)

PDR: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường

OPC: Ngày GDKHQ Phát hành cổ phiếu để tăng vốn (2:1)

VMI: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần thứ nhất năm 2014

DVP: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng tiền (15%)

VAT: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (10%)

VNE: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (2%)

Hdg Coinmarketcap,
SHA: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (3%)

VFC: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức đợt 2/2013 (7%) và tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng tiền (20%)

FDC: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2014 bằng tiền (36%)

PTC: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2014

TPP: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu (6%)

VNL: Ngày GDKHQ Tạm ứng cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền mặt (7%)

PVB: Tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2014

DBM: Ngày GDKHQ Phát hành cổ phiếu thưởng (2:1)

VKC: Ngày GDKHQ cổ tức năm 2013 bằng tiền mặt(5%)

AAA: Ngày GDKHQ Chốt danh sách cổ đông nhận cổ tức năm 2013 bằng tiền(10%)

LGC: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2014

BBC: Đại hội cổ đông thường niên năm 2014.

PTI: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền(10%)

VE8: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (3,62%)

VND: Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền (5%)

VC: Ngày GDKHQ Trả cổ tức đợt 1 năm 2013 bằng tiền(5%)

Hdg Coinmarketcap,
CAD: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

TTG: Ngày GDKHQ trả cổ tức năm 2013(7%) bằng tiền

KSS: NgàyGDKHQTổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 20

TTR: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

DID: Ngày GDKHQ Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

Hdg Coinmarketcap,
DIC: NgàyGDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

EMC: NgàyGDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

HFX: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

DIH: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

VCS: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

VCG: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

HEV: Ngày GDKHQ Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 và Tạm ứng cổ tức năm 2013 bằng tiền (16%)

HDO: Ngày GDKHQ Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

BTP: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

L44: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên 2014

CLG: Ngày GDKHQ Chi trả cổ tức năm 2012 bằng tiền (3%)

NOS: Ngày GDKHQ Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2014

SJD: Ngày GDKHQ Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

VPK: Ngày GDKHQ Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014

WcS: Ngày GDKHQ Trả cổ tức bằng tiền mặt đợt 2 năm 2013 (20%)

VNX: Ngày GDKHQ Tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

SHS: Ngày GDKHQ Tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

BTW: Ngày GDKHQ Tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

PLC: Ngày GDKHQ Tổ chức ĐHCĐ thường niên

MHC: Ngày GDKHQ Tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

STV: Ngày GDKHQ Tổ chức họp ĐHCĐ thường niên năm 2014

SDP: Ngày GDKHQ tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

Hdg Coinmarketcap,
BID: Niêm yết 2.811.202.644 cổ phiếu trên sàn HOSE Hdg Coinmarketcap

HFC: Ngày GDKHQ tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

GER: Ngày GDKHQ tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2014

MAS: Ngày GDKHQ tạm ứng cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền mặt ( 25%)

Đặc san Toàn cảnh ngân hàng Việt Nam 2018

0 Reviews:

Post Your Review